TIẾNG VIỆT     ENGLISH 
CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP HỐ NAI
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG & DỊCH VỤ - Bảng Giá
A A A

Giá thuê mặt bằng: khi thuê mặt bằng tại Khu công nghiệp Hố Nai giai đoạn I, Nhà đầu tư chịu ba loại phí là tiền thuê đất, phí sử dụng hạ tầng và phí quản lý

1. Giá thuê đất: 3.000 VND/ m2 /năm.

2. Phí sử dụng hạ tầng: Nhà đầu tư có thể lựa chọn một trong hai phương án thanh toán như sau:

  • 2.1 Phí sử dụng hạ tầng trả một lần: 1.050.000 VND/m2/35 năm.
  • 2.2 Phí sử dụng hạ tầng thanh toán hàng năm: 84.000 VND/m2.

3. Phí quản lý: 10.500 VND/m2/năm.

  • Các đơn giá trên được xác định theo tỷ giá tạm tính là 21.000 VND/USD, và tùy thuộc vào vị trí thuê đất. 

Cung cấp nước sạch: 

  • Đơn giá nước sạch: 12.600 đồng/m3

Phí xử lý nước thải: 

  • Đơn giá xử lý nước thải: 6.800 đồng/m3

Giá điện:

  •  Biểu giá bán lẻ điện được áp dụng từ ngày 1/8/2013 theo đơn giá của Tổng Công ty Điện lực Việt Nam.

STT

Đối tượng áp dụng giá

Giá bán điện

(đ/kWh)

1

 Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

 

 

 a) Giờ bình thường

1.277

 

 b) Giờ thấp điểm

792

 

 c) Giờ cao điểm

2.284

2

 Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.305

 

b) Giờ thấp điểm

822

 

c) Giờ cao điểm

2.376

3

 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 KV

 

 

 a) Giờ bình thường

1.350

 

 b) Giờ thấp điểm

852

 

 c) Giờ cao điểm

2.449

4

 Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

 a) Giờ bình thường

1.406

 

 b) Giờ thấp điểm

897

 

 c) Giờ cao điểm

2.542

  (Trích từ Thông tư số 19/2013/TT-BCT ban hành 31/7/2013 của Bộ Công thương)