TIẾNG VIỆT     ENGLISH 
CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP HỐ NAI
GIỚI THIỆU - Giới thiệu về KCN Hố Nai
A A A

 

  Vị trí địa lý

a)   Vị trí

Khu công nghiệp Hố Nai nằm ở phía Đông Thành phố Biên Hòa, thuộc địa bàn hai đơn vị hành chính của Tỉnh Đồng Nai là Thành phố Biên Hòa và Huyện Trảng Bom.

Tiếp giáp với Khu công nghiệp Hố Nai bao gồm:

Phía Bắc giáp tuyến đường sắt Bắc Nam hiện hữu, trong quy hoạch dài hạn sẽ là tuyến đường sắt cao tốc Trảng Bom (Đồng Nai) – Hòa Hưng (Sài Gòn) và tuyến đường nhựa khoảng 01 Km nối ra Quốc lộ 1A về thành phố Biên Hòa hoặc ra các tỉnh miền Trung và miền Bắc.

Phía Nam giáp khu vực dân cư (hiện trạng) và cách tuyến Quốc lộ 1A khoảng 1,5 Km (đoạn tránh TP. Biên Hòa).

Phía Đông giáp khu dân cư hiện hữu với tuyến đường nhựa nối Quốc lộ 1A (đoạn tránh thành phố Biên Hòa) và kéo dài nối Quốc lộ 51 được quy hoạch là đường vành đai của Thành phố Biên Hòa trong tương lai.

 Phía Tây giáp khu đất Quốc phòng.

b)   Đường bộ
- Cách trung tâm Tp. Biên Hòa 10 km.
- Cách Tp. HCM 40 km theo Quốc lộ 1A và Xa lộ Hà Nội.
- Cách thành phố Vũng Tàu khoảng 90 km.
- Cách sân bay Long Thành dự kiến 15Km
c)    Đường thủy

- Cách Cảng Đồng Nai và Cảng Bình Dương 15 km (tại cầu Đồng Nai).

- Cách Cảng Cát Lái 40 km.

- Cách Tân Cảng 35 km.

 

- Cách Cảng Cái Mép 60 km.
Quy mô:

Tổng diện tích theo quy hoạch xây dựng chi tiết được cấp có thẩm quyền phê duyệt là 496,65 ha. Chia làm 2 giai đoạn:

-        Giai đoạn I  : quy mô diện tích 225,71ha – hiện đã cho thuê 120 ha, đạt 80% diện đất cho thuê.

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

DIỆN TÍCH (ha)

TỶ LỆ (%)

1

Đất xây dựng công nghiệp

155,3

68,8

2

Khu điều hành, dịch vụ

5,04

2,23

3

Đất công trình đầu mối kỹ thuật HT

2,55

1,12

4

Đất cây xanh, mặt nước

28,27

12,53

5

Đất giao thông

34,55

15,31

CỘNG

225,71

100,00

Giai đoạn II: quy mô diện tích 270,94ha – đang trong giai đoạn bồi thường giải phóng mặt bằng, nhưng đã có Nhà đầu tư thuê 30 ha.

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

DIỆN TÍCH (ha)

TỶ LỆ (%)

1

Đất xây dựng công nghiệp

149,56

53,20

2

Đất xây dựng kho tàng

28,42

10,49

3

Đất xây dựng khu điều hành, dịch vụ

5,64

2,08

4

Đất công trình đầu mối

2,40

0,89

5

Đất cây xanh, mặt nước

45,49

16,79

6

Đất giao thông

39,43

14,55

CỘNG

270,94

100,00

Cơ sở hạ tầng

Giao thông: 10,5 km.

- Hệ thống trục chính: lộ giới 45m, lòng đường 15m

- Hệ thống giao thông nội bộ: lộ giới 24m, lòng đường 8m

Cấp điện: Sử dụng nguồn điện quốc gia qua trạm 110/22kv công suất 40MVA do Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai đầu tư và trong tương lai sẽ đầu tư nâng cấp lên 80MVA.

Cấp nước: Công suất tối đa 13.000 m3/ngày đêm từ nhà máy nước Long Bình (Tp Biên Hòa).

Xử lý Nước thải:

Trạm xử lý nước thải tập trung giai đoạn I công suất 4.000m3/ngày đêm, xử lý đạt giá trị giới hạn tại cột A của Quy chuẩn QCVN 40: 2011/BTNMT và trong tương lai sẽ đầu tư nâng cấp lên công suất 10.000m3/ngày đêm.

Internet: Đường truyền cáp quang ADSL 10 Mbps.

Thông tin liên lạc: 2.000 đường dây diện thoại.